NexusVocab Grammar
Grammar EN
Danh sách bài học ngữ pháp Tiếng Anh có công thức, ví dụ và bài tập đi kèm.
Mạo từ cơ bảnA1 · topicA / an với the trong ngữ cảnh cơ bản.Can / CouldA1 · topicKhả năng, sự cho phép và lời nhờ vả lịch sự.Đếm được và không đếm đượcA1 · topicPhân biệt danh từ có thể đếm và không thể đếm.Đại từ nhân xưngA1 · topicI, you, he, she, it, we, they.Hiện tại đơnA1 · topicThói quen, sự thật, lịch trình.Hiện tại tiếp diễnA1 · topicHành động đang diễn ra hoặc tạm thời quanh hiện tại.A / An - Cơ bảnA1 · patternDùng a hoặc an với danh từ số ít đếm được khi nhắc lần đầu hoặc chưa xác định.Can / Could - Khả năng và nhờ vảA1 · patternDùng can cho khả năng hiện tại, could cho khả năng quá khứ hoặc lời nhờ vả lịch sự.Countable vs Uncountable - Cơ bảnA1 · patternPhân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong câu cơ bản.Đại từ nhân xưng - Chủ ngữA1 · patternDùng I, you, he, she, it, we, they để thay thế chủ ngữ.Present Continuous - Đang xảy raA1 · patternDùng cho hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói.Present Simple - Thói quenA1 · patternDùng để nói về thói quen, nếp sinh hoạt và hành động lặp lại.The - Xác địnhA1 · patternDùng the khi người nghe/người đọc biết rõ đối tượng đang được nói đến.Can - Xin phép và cho phépA1 · patternDùng can để xin phép hoặc nói ai đó được phép làm gì trong ngữ cảnh thân mật, trực tiếp.Much / Many cơ bảnA1 · patternMany đi với danh từ đếm được số nhiều, much đi với danh từ không đếm được.Object PronounsA1 · patternDùng me, you, him, her, it, us, them ở vị trí tân ngữ.Present Simple - Sự thậtA1 · patternDùng cho sự thật hiển nhiên, quy luật và trạng thái bền vững.Can't / Couldn't - Không thểA1 · patternDùng can't cho hiện tại và couldn't cho quá khứ để nói không có khả năng làm gì.Some / Any cơ bảnA1 · patternSome hay dùng trong câu khẳng định, any hay dùng trong phủ định và câu hỏi.Possessive AdjectivesA1 · patternDùng my, your, his, her, its, our, their trước danh từ để chỉ sự sở hữu.Present Continuous - Phủ địnhA1 · patternDùng am not / is not / are not + V-ing để phủ định hành động đang diễn ra hoặc tạm thời.Present Simple - Phủ địnhA1 · patternDùng do not / does not để phủ định thói quen, sự thật hoặc lịch trình.Zero Article - Nói chungA1 · patternKhông dùng mạo từ khi nói chung về danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.Articles - Nhắc lần đầu và lần sauA1 · patternDùng a/an khi nhắc lần đầu và the khi người nghe đã biết vật được nói tới.Present Continuous - Câu hỏiA1 · patternĐảo am / is / are lên đầu để hỏi về hành động đang diễn ra.Present Simple - Câu hỏiA1 · patternĐặt câu hỏi với do / does khi kiểm tra thói quen, lịch trình hoặc sự thật cơ bản.Present Simple - Trạng từ tần suấtA1 · patternĐặt always, usually, often, sometimes, never đúng vị trí trong câu hiện tại đơn.A lot of / Lots ofA1 · patternDùng a lot of hoặc lots of với cả danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được.This / That / These / ThoseA1 · patternDùng this, that, these, those để chỉ người hoặc vật gần/xa, số ít/số nhiều.Present Simple - Lịch trìnhA1 · patternDùng hiện tại đơn cho lịch tàu xe, thời khóa biểu, giờ mở cửa và sự kiện cố định.So sánh hơnA2 · topic-er than và more ... than.So sánh hơn - Tính từ ngắnA2 · patternDùng -er than để so sánh hai người, vật hoặc tình huống.Comparative - Tính từ dàiA2 · patternDùng more + adjective + than với đa số tính từ dài hai âm tiết trở lên.Present Continuous - Tạm thờiA2 · patternDùng cho hoạt động đang diễn ra trong giai đoạn hiện tại nhưng không nhất thiết đúng ngay lúc nói.Comparative - Bất quy tắcA2 · patternMột số tính từ so sánh hơn bất quy tắc như good -> better, bad -> worse, far -> farther/further.A few / A littleA2 · patternA few đi với danh từ đếm được số nhiều, a little đi với danh từ không đếm được.Possessive PronounsA2 · patternDùng mine, yours, his, hers, ours, theirs để thay cho cụm possessive adjective + noun.Should - Lời khuyênA2 · patternDùng should hoặc shouldn't để đưa lời khuyên, gợi ý hoặc nói điều nên làm.Superlative - Cơ bảnA2 · patternDùng the + adjective-est hoặc the most + adjective để nói mức cao nhất trong một nhóm.The - Vật duy nhất hoặc đã rõA2 · patternDùng the khi người nghe biết chính xác đối tượng vì nó duy nhất hoặc đã rõ trong ngữ cảnh.As ... asA2 · patternDùng as + adjective + as để nói hai đối tượng bằng nhau về một đặc điểm.Must - Bắt buộcA2 · patternDùng must để nói nghĩa vụ mạnh, quy định hoặc điều người nói thấy cần thiết.Present Continuous - Kế hoạch gầnA2 · patternDùng hiện tại tiếp diễn để nói về kế hoạch đã sắp xếp trong tương lai gần.Reflexive PronounsA2 · patternDùng myself, yourself, himself... khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người hoặc vật.Less ... thanA2 · patternDùng less + adjective + than để nói một người/vật kém mức độ hơn người/vật khác.Have to - Nghĩa vụ bên ngoàiA2 · patternDùng have to / has to khi nghĩa vụ đến từ luật, lịch, hoàn cảnh hoặc yêu cầu bên ngoài.Present Simple vs Present ContinuousA2 · patternPhân biệt thói quen lâu dài với hành động đang diễn ra hoặc tình huống tạm thời.Enough với danh từA2 · patternDùng enough trước danh từ để nói số lượng đủ hoặc không đủ cho một mục đích.Zero Article - Trường học, công việc, bữa ănA2 · patternKhông dùng mạo từ với một số danh từ chỉ hoạt động thường lệ như school, work, breakfast.Not as ... asA2 · patternDùng not as + adjective + as để nói một người/vật không bằng người/vật khác ở một đặc điểm.One / Ones thay thế danh từA2 · patternDùng one hoặc ones để tránh lặp lại danh từ đã rõ trong câu.Present Simple - Stative VerbsA2 · patternDùng hiện tại đơn với động từ trạng thái như know, like, believe, need, understand.Like / Prefer + V-ingA2 · patternDùng like, love, hate, prefer với V-ing để nói sở thích hoặc thói quen chung.Too / Enough với tính từA2 · patternDùng too trước tính từ để nói quá mức, và enough sau tính từ để nói đủ mức.Would like - Muốn lịch sựA2 · patternDùng would like để nói mong muốn hoặc đưa lời mời/lời đề nghị lịch sự.Could - Khả năng quá khứA2 · patternDùng could để nói khả năng chung trong quá khứ, đặc biệt với thời thơ ấu hoặc giai đoạn trước đây.ConditionalsB1 · topicZero to inverted conditionals and related linkers.Perfect aspectB1 · topicPresent, past and future perfect structures.Relative clausesB1 · topicDefining, non-defining, reduced and nominal relative clauses.Each / EveryB1 · patternDùng each khi nhấn từng cá thể, every khi nhấn toàn bộ nhóm như một tập hợp.May / Might - Khả năngB1 · patternDùng may hoặc might để nói điều có thể xảy ra nhưng người nói không chắc chắn.Present Continuous - Always để phàn nànB1 · patternDùng always với hiện tại tiếp diễn để nói một hành vi lặp lại gây khó chịu hoặc cảm xúc mạnh.Superlative với in / ofB1 · patternDùng in hoặc of sau so sánh nhất để chỉ phạm vi nhóm so sánh.Passive Voice - BasicB1 · patternUse the passive when the action or result matters more than the doer.First ConditionalB1 · patternUse the First Conditional for real future results from possible conditions.Defining Relative ClausesB1 · patternUse defining relative clauses to identify exactly which person, thing, or place you mean.Second ConditionalB1 · patternUse the Second Conditional for unreal or unlikely present/future situations.Used to / Would for Past HabitsB1 · patternUse used to for past states or habits; use would for repeated past actions, not states.Past Perfect - Earlier pastB1 · patternUse Past Perfect to show which past action happened before another past action.Reported Speech - BasicB1 · patternUse reported speech to tell someone else's words with backshift and changed pronouns/time words when needed.Present Perfect - For / SinceB1 · patternUse for with a duration and since with a starting point in Present Perfect.Gerund vs Infinitive PatternsB1 · patternChoose gerund or infinitive according to the verb pattern, not Vietnamese translation.Past Simple vs Present PerfectB1 · patternChoose Past Simple for finished time and Present Perfect for life experience or present relevance.Passive and reportingB2 · topicPassive voice, reporting verbs and distancing language.Wish / If onlyB2 · patternUse wish/if only with past forms for present regrets and Past Perfect for past regrets.Future PerfectB2 · patternUse the Future Perfect for actions completed before a future time.Passive with ModalsB2 · patternUse modal passive when ability, obligation, or possibility applies to a passive action.So / Such Result ClausesB2 · patternUse so/such to connect intensity with result.Third ConditionalB2 · patternUse the Third Conditional for unreal past situations and imagined past results.Mixed ConditionalsB2 · patternUse mixed conditionals when the condition and result belong to different times.